Bảng Tôn kính ngữ đặc biệt của động từ | Dạy Tiếng Nhật Bản

Bảng Tôn kính ngữ đặc biệt của động từ

Bảng KÍNH NGỮ ĐẶC BIỆT của động từ

(Tôn kính ngữ)

 

Tôn kính ngữ

いきますきます

います

Vています)

  いらっしゃいます  *おいでに なります

*みえます(tôn kính ng ca来ます)

Vていらっしゃいます)

たべますのみます めしあがります*あがります
します(せつめい)します なさいますご(せつめい)なさいます
いいます おっしゃいます
しっています ごぞんじです
ねます おやすみになります
着ます *おめしになります
みます ごらんになります
Vて)くれます Vて)くださいます

Dạy tiếng Nhật Bản

24170 Lượt xem