xuat nhap khau

11. 立地:  りっち:lập địa⇒ vị trí
12.選択:  せんたく:tuyển trạch: chọn
13. 包装: ほうそう:bao trang⇒ đóng gói

[Học qua video bài hát] "Vui mừng khi gặp bạn Sakura"

ハノイ工科大学 Hanoi University of Science and Technology Đại học Bách khoa Hà Nội
ハノイ国家大学 Vietnam National University, Hanoi Đại học quốc gia Hà Nội
ハノイ師範大学 Hanoi National University of Education Đại học Sư phạm Hà Nội

xuat nhap khau

遅延 ちえん trì diên: chậm trễ
到着 とうちゃく đáo trước : đến
漏れ :もれ lậu : rò rĩ

xuat nhap khau

提案:ていあん đề án : phương án
使用 しよう sử dụng
材料 ざいりょう: tài liệu : nguyên liệu

ngu phap tieng nhat

Tonkotsu raamen 豚骨ラーメン = Mì Nhật xương heo
Tonkotsu shouyu raamen 豚骨醤油ラーメン = Mì Nhật xương heo nước tương
Gyokaikei raamen 魚介系ラーメン = Mì Nhật hải sản

xuat nhap khau

Từ vựng về Logistics Xem Phần 1       Xem phần 2      Xem phần 3    Xem phần 4   Xem phần 5 Xem Phần6       Xem phần 7      Xem phần 8   Xem phần 9   Xem […]

xuat nhap khau

活動中 かつどうちゅう hoạt động trung
度通り たびとおり độ thông
入出する にゅうしゅつする nhập xuất

xuat nhap khau

廃却: はいきゃく: phế khước : tháo dỡ
在庫 ざいこ ; tại khố: hàng tại kho
消し済み:けしすみ:tiêu tế: đã xóa

xuat nhap khau

2. 原材料:   げんざいりょう: nguyên tài liệu⇒  nguyên liệu
3. 仕掛品: しかけひん: sĩ quải phẩm⇒  sản phẩm đang sản xuất

xuat nhap khau

1. 国際航空: こくさいこうくう : Quốc tế hàng không ⇒ Hành Không Quốc tế
2.海上: かいじょう:Hải thượng ⇒ Hàng hải
3. SEA&AIRのスピード: Speed ⇒ tốc độ của đường Biển và đường hàng không