Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Logistics

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kỳ này, học tiếng Nhật chia sẽ đến các bạn bài học:

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Logistics

  1. Xem Phần 1
  2. Xem phần 2
  3. Xem phần 3
  4. Xem phần 4
  5. Xem phần 5
  6. Xem Phần6
  7. Xem phần 7
  8. Xem phần 8
  9. Xem phần 9
  10. Xem phần 10

遅延 ちえん trì diên: chậm trễ

到着 とうちゃく đáo trước : đến

漏れ :もれ lậu : rò rĩ

四半期: しはんき: tứ bán phần : 1 phần tư

報告 ほうこく báo cáo

催促 さいそく thôi thúc :

年度 ねんど niên độ

承認 しょうにん thừa nhận : chấp nhận

在庫 ざいこ kho

認証 にんしょう nhận chứng:

監査 かんさ: giám tra : kiểm tra

延長 えんちょう:diên trường: mở rộng, kéo dài thời gian

要求 ようきゅう yêu cầu

先ず まず

銅線 どうせん đồng tuyến : dây đồng

樹脂 じゅし thụ chi: nhựa thông

作成 さくせい: tác thành: làm

提出 ていしゅつ: đề xuất

最終 さいしゅう tối chung : lần cuối

数値 すうち:số trị

認定 にんてい nhận định

結論 けつろん kết luận

Tự học tiếng Nhật

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật