doremon

Bạn là người mê truyện tranh Nhật Bản về chú mèo máy Doremon
với chiếc túi thần kỳ cất giữ rất nhiều bảo bối ?
Vậy bạn có tò mò tên những loại bảo bối này bằng tiếng Nhật không?

Học hán tự tiếng Nhật

咳払い・する (sekibarai) đằng hắng : clear one’s throat.
断定 (dantei) kết luận, quyết định : decision
避ける (sakeru) lảng tránh : to avoid

[Học tiếng Nhật] - "Từ đệm cuối câu" trong hội thoại

1. Baka/Aho: Thằng khùng
2. Chikushoo!: Ðồ chết tiệt!/Khốn nạn!/Đồ súc sinh!/Đồ khỉ!
3. Nani yo?: Mày/ông/bà muốn gì?

Sổ tay từ vựng: Bảng cân đối Kế toán Tiếng Nhật

トナカイ : con tuần lộc.
猪 いのしし : con heo rừng., lợn lòi.
狐 きつね : con cáo, chồn.

kinh ngu trong tiếng Nhật

1.ご飯(ごはん):Cơm.
2.朝ご飯(あさごはん):Bữa sáng
3.昼ご飯(ひるごはん):Bữa trưa.