[Học tiếng Nhật] – Trạng từ tượng hình, tượng thanh (91-95)

Học tiếng nhật Bản – các trạng từ tượng hình, tượng thanh trong tiếng Nhật (từ 91 – 95)

91. Trạng từ どろどろ (dorodoro)

Thường đi với ~だ(~da), ~の(~no), ~する(~suru).
Diễn tả trạng thái giống như bùn lõng bõng, hay là trạng thái bị vấy bẩn do bùn.

92. Trạng từ こちこち(kochikochi)

Thường đi với ~だ(~da), ~な(~na), ~の(~no).
Sử dụng để diễn tả trạng thái trở nên cứng do khô hoặc do đông đặc lại.
Cả trong cách suy nghĩ và thái độ cứng ngắc cũng sử dụng từ này.

93. Trạng từ かさかさ(kasakasa)

Thường đi với ~だ(~da), ~の(~no), ~な(~na), ~する(~suru).
Diễn tả trạng thái khô không đủ nước.

94. Trạng từ あっさり (assari)

Thường đi với ~する(~suru).
Diễn tả mùi vị hoặc màu sắc không đậm, không sẫm.
Và thường sử dụng để miêu tả cho thái độ hoặc tính cách của con người khi quyết định việc gì đó mà không câu nệ.

95. Trạng từ sappari

Thường đi với ~suru
Diễn tả mùi vị không đậm đà, trạng thái không còn cảm giác khó chịu, bực mình.
Và thường dùng để miêu tả về những ấn tượng tốt trong tính cách và trang phục.

 

Học tiếng Nhật Bản

2860 Lượt xem