Hội thoại “Đứng đầu lớp 1″

Kanji

Kana

Tiếng Việt

Từ vựng:

楽勝 (らくしょう) (rakushou):  dễ, dễ dàng, chiến thắng dễ dàng,
- 楽 (RAKU): thú vị
- 勝 (SHOU): thắng

簡単 (かんたん) (kantan): dễ, đơn giản

難しい (むずかしい) (muzukashii): khó

使う (つかう) (tsukau): sử dụng

何とか (なんとか) (nantoka):  bằng cách nào đó
–  何とか 間に合いました – bằng cách nào đó mà tớ cũng kịp đấy.

殆ど (ほとんど) (hotondo): gần như, hầu hết

鈍い (にぶい) (nibui): đần, ngu dốt
– 頭が 鈍い (Atama ga nibui): đầu óc đần độn.

鋭い (するどい) (surudoi): tinh, nhạy bén

~ちゃん (~chan): cách gọi âu yếm dành cho trẻ em và phụ nữ, đôi khi để tạo cảm giác dễ thương.

~君 (~くん) (~kun): cách gọi dành cho thanh niên, con trai. Trong công sở phụ nữ đôi khi cũng được cấp trên gọi bằng “kun”.

君 khi đi 1 mình đọc là “kimi” = bạn, thân mật hơn “anata”.

とんでもない (tondemonai): không chịu nổi

よくできました (yoku dekimashita): làm tốt
–  よく (trạng từ): tốt
–  出来る (dekiru): có thể

Ngứ pháp: Thì quá khứ của tính từ.

1. Na-tính từ – (tương tự như danh từ).

– Lịch sự: desu –> deshita
しあわせ です: tôi hạnh phúc.
しあわせ でした: tôi đã từng hạnh phúc.

(Hiện tại):  ナカタは 有名 です: Nakata thì nổi tiếng.
(100 năm sau):  ナカタは 有名 でした: Nakata đã từng nổi tiếng.

– Thông thường: da –> datta
しあわせ だ。
しあわせ だった。

2. i-tính từ

– Thông thường: bỏ i, thêm vào katta
難しい: khó.
難しかった: đã từng khó.

– Lịch sự: thêm “desu” vào câu!
難しい です。
難しかった です。

 Hỗ trợ học Hán Tự

1599 Lượt xem