Hội thoại “Nhớ nhà”

Hội thoại

Kana

Tiếng Việt

Từ vựng:

蒸し暑い (むしあつい) (mushiatsui): ẩm, ẩm ướt
– 蒸し (mushi): hơi nước
– 暑い (atsui): nóng

怠い (だるい) (darui): mệt mỏi, kiệt sức.
– 体が だるい (karada ga darui): cơ thể mệt mỏi / kiệt quệ
– だるいから しごと 休みましょう (darui kara shigoto wa yasumimashou): vì tôi mệt, chúng ta nghỉ đi!

絶対に (ぜったいに) (zettaini): chắc chắn, bất cứ giá nào.
– 絶対に 駄目 です (zettaini dame desu): chắc chắn không.

忘れる (わすれる) (wasureru): quên
– よく 忘れる (yoku wasureru): hay quên –> よく 忘れます (yoku wasuremasu)

気が 変わる (きが かわる) (ki ga kawaru): thay đổi ý định
– 気 (KI): ý định, tinh thần, cảm giác…
– 変わる (kawaru): thay đổi

– 気が 変わりました、やっぱり 明日の ドライブには 行きません (ki ga kawarimashita, yappari ashita no doraibu ni wa ikimasen)
— Tôi thay đổi ý định rồi, ngày mai tôi sẽ không đi chơi.

気に入る – (きにいる) (kiniiru): thích
– 新しい 車が 気に入りました (atarashii kuruma ga kiniirimashita): tôi (đã) thích cái ô tô mới.
– あなたは ぜったい 私の プレゼント 気に入ります (anata wa zettai watashi no purezento kiniirimasu): anh chắc chắn sẽ thích món quà của tôi.

楽 (らく) (raku): dễ dàng
–  楽な 仕事 (raku na shigoto): công việc đơn giản.

人気者 (にんきもの) (ninkimono): người nổi tiếng, người được yêu chuộng.

安全(な) (あんぜん(な)) (anzen(na)): an toàn

安全第一 (あんぜん だいいち) (anzen dai ichi): an toàn là hàng đầu.

~ですし/だし (~desu shi / da shi):
– giữa những điều khác nữa
– ngoài những điều được nói ra thì còn những điều khác nữa.
– bạn chỉ nói ra 1 trong những lí do trong khi có nhiều lí do khác nữa.

もう眠いし、終わりに しましょう (mou nemui shi, owari ni shimashou): Tôi buồn ngủ (và còn lí do khác nữa), chúng ta nghỉ thôi.
– 終わり (owari): kết thúc (danh từ)
– 終わる (owaru): kết thúc, hoàn thành, làm xong (động từ)

 Hỗ trợ học Hán Tự

2188 Lượt xem