[Tiếng Nhật giao tiếp] – Chủ đề “Gia đình”

Kanji:

さくら:これは何ですか。
夏子:これ?これは私の家族の写真です。
さくら:ご家族は何人ですか。
夏子:5人です。父と母と兄と妹と私です。
さくら:多いですね。彼は誰ですか。
夏子:彼は私の兄です。彼はサッカーが好きです。
さくら:彼女は誰ですか。
夏子:彼女は私の妹です。彼女は忙しいです。
さくら:彼は誰ですか。
夏子:彼は私の父です。彼はお酒が好きです。
さくら:彼女は誰ですか。
夏子:彼女は私の母です。彼女は楽しいです。

Kana:

さくら:これはなんですか。
なつこ:これ?これはわたしのかぞくのしゃしんです。
さくら:ごかぞくはなんにんですか。
なつこ:ごにんです。ちちとははとあにといもうととわたしです。
さくら:おおいですね。かれはだれですか。
なつこ:かれはわたしのあにです。かれはサッカーがすきです。
さくら:かのじょはだれですか。
なつこ:かのじょはわたしのいもうとです。かのじょはいそがしいです。
さくら:かれはだれですか。
なつこ:かれはわたしのちちです。かれはおさけがすきです。
さくら:かのじょはだれですか。
なつこ:かのじょはわたしのははです。かのじょはたのしいです。

Romaji:

Sakura: Kore wa nan desu ka?
Natsuko: Kore? Kore wa watashi no kazoku no shashin desu.
Sakura: Gokazoku wa nannin desu ka?
Natsuko: Gonin desu. Chichi to haha to ani to imouto to watashi desu.
Sakura: Ooi desu ne. Kare wa dare desu ka?
Natsuko: Kare wa watashi no ani desu. Kare wa sakkaa ga suki desu.
Sakura: Kanojo wa dare desu ka?
Natsuko: Kanojo wa watashi no imouto desu. Kanojo wa isogashii desu.
Sakura: Kare wa dare desu ka?
Natsuko: Kare wa watashi no chichi desu. Kare wa osake ga suki desu.
Sakura: Kanojo wa dare desu ka?
Natsuko: Kanojo wa watashi no haha desu. Kanojo wa tanoshii desu.

Tiếng Việt:

Sakura: Đây là cái gì?
Natsuko: Cái này á? Đây là tấm ảnh gia đình tớ.
Sakura: Gia đình cậu có mấy người?
Natsuko: 5 người. Bố, mẹ, anh trai, em gái và tớ.
Sakura: Nhiều nhỉ. Người (đàn ông) này là ai?
Natsuko: Anh trai tớ. Anh ấy rất thích bóng đá.
Sakura: Cô gái này là ai?
Natsuko: Em gái tớ. Nó rất bận.
Sakura: Người này là ai?
Natsuko: Người ấy là bố tớ. Bố rất thích rượu sake.
Sakura: Người phụ nữ này là ai?
Natsuko: Đấy là mẹ tớ. Mẹ tớ rất vui tính.

写真 しゃしん (shashin) : ảnh
お酒 おさけ (osake) : rượu sake

Những thành viên trong gia đình (người khác) – dạng lịch sự
お父さん 「おとうさん」(otousan): bố
お母さん 「おかあさん」(okaasan): mẹ
お兄さん 「おにいさん」(oniisan): anh
お姉さん 「おねえさん」(oneesan): chị
弟さん 「おとうとさん」(otoutosan): em trai
妹さん 「いもうとさん」(imoutosan): em gái

* Người Nhật rất lịch sự nên khi họ nói về người khác thường sử dụng từ ngữ trang trọng. Cách nói thân mật chỉ dùng với người thân trong gia đình, bạn bè thân.

Ví Dụ:

 

 Học tiếng Nhật Bản

23947 Lượt xem