Trạng từ tượng Hình, tượng Thanh (41-45)

41.Trạng từ ぺらぺら(perapera)

Thường đi với ~だ (da)、~な(na)、 ~の(no).  Diễn tả sự lắm lời, nói nhiều, không gây ấn tượng tốt cho người khác. Thường đi kèm với động từ ~話す(~hanasu)、~喋る(~shaberu).
– Hoặc diễn tả khả năng nói ngoại ngữ giỏi. Thường ở thể ~だ (da), hoặc đi kèm với động từ ~話す(~hanasu).

42. Trạng từ ぶうぶう(buubuu)

Diễn tả tình trạng nói theo đuôi người khác những điều bất bình, bất mãn. Thường đi kèm với động từ ~言う (~iu)

 43. Trạng từ すらすら (surasura)

Diễn tả sự trôi chảy, diễn tiến tốt mà không bị gián đoạn giữa chừng trong công việc hoặc trong câu chuyện. Thường đi với các động từ ~話す(~hanasu)、~読む(~yomu)、~書く(~kaku)、~答える(~kotaeru)、~進む(~susumu)

44. Trạng từ ぐっすり(gussuri)

Là trạng thái ngủ sâu, ngủ say. Thường sử dụng với ~眠る(~nemuru)、~寝る(~neru)

45. Trạng từ ぐるぐる (guruguru)

Diễn tả trạng thái cuộn nhiều lần hoặc chạy nhiều vòng.  Thường sử dụng với các động từ ~回る(~mawaru)、~巻く(~maku)

 

 Hỗ trợ học Hán Tự

1866 Lượt xem