Trạng từ tượng hình, tượng thanh (51-55)

51. Trạng từ せっせと (sesseto)

Diễn tả trạng thái chẳng hạn như làm việc liên tục, nghiêm túc, nhiệt tình.

52. Trạng từ こつこつ(kotsu kotsu)

Diễn tả trạng thái nỗ lực từng chút một vì nghĩ đến tương lai.

53. Trạng từ てきぱき (tekipaki)

Diễn tả trạng thái làm việc 1 cách nhanh chóng, thành thạo, tháo vát; thạo việc.

54. Trạng từ きっぱり (kippari)

Thể hiện quyết định bằng thái độ dứt khoát. Thường dùng trong trường hợp từ chối hay từ bỏ việc gì.

55. Trạng từ ちゃんと (chanto) thường đi với ~する(~suru)

Diễn tả trạng thái đúng với tiêu chuẩn hay đúng với quy tắc, không nhầm lẫn, sai sót.

 

 Hỗ trợ học Hán tự

1753 Lượt xem