[Học tiếng Nhật] – Danh sách tra cứu “Tên trong tiếng Nhật”

Học tiếng Nhật – Tên Việt – VietnameseChữ Hán – V-kanjiTên Nhật – JapaneseRomajiTên + “o”

(夫/雄/男/郎/央/生)Tên + “ki” (貴/基/輝/記/紀/樹/騎/己/喜/規)~tarou, ~ichi, ~ichirou, ~ga, ~go, ~gorou, ~ji, ~shirou, ~jirou, ~suke~saku, ~saburou (zaburou), ~za, ~to, ~ta, ~hei (pei), ~ya, ~nosuke, ~noshin, ~nojou

 

An..安安夫..YasuoYasu-Yasu-XX

Anh..英英..一Ei-ichiHide-Hide-Ei-Ei-

Ánh..映映華..Eiga

Bá..覇巴..Hamon

Bách..百,柏一樹..Itsuki

Bạch..白瞭輝..Ryouki

Bảo..宝宝..Takashi

Bắc..北北斗..Hokuto

Bằng..朋朋一郎..Hou-ichirouTomo-Tomo-Hou- / Tomo-Hou- / Tomo-

Bình..平平..一Hei-ichiXHei-Hei-Hei-

Cảnh..影影夫..KageoKage-Ei-Kage- / Ei-Kage- / Ei-

Cao..高高夫..TakaoTaka-Taka-Taka-Taka-

Công..公,工,功,攻公..一Kou'ichiKimi-XKin- / Kimi-Kin- / Kimi-

Cương..剛剛介..Gousuke

Cường..強強..Tsuyoshi

Châu..州州..Shuu

Chí..志志郎..Shirou

Chiến..戦凱歌..Gaika

Chinh..征征夫..YukioYuki- / Masa-Yuki- / Masa-Sei-Sei-

Chính..正正..TadashiTada- / Masa-Tada- / Masa-Shou- / Sei-Shou- / Sei-

Chức..職育太郎..Ikutarou

Chương..章章夫..AkioAki- / Fumi-XAki- / Fumi- / Shou-Aki- / Fumi- / Shou-

Dân..民民生..Tamio

Du..悠悠..Haruka

Dũng..勇勇..IsamiYuu-Yuu-Yuu-

Duy..唯,維維..Tamotsu

Dương..洋,陽洋..一You'chi

Đà..駄多..一Ta'ichi

Đại..大大輔..Daisuke

Đạo..道道夫..Michio

Đạt..達達..ItaruTatsu-Tatsu-Tatsu-Tatsu-

Đăng..灯,登登..Noboru

Điền..田伝十郎..Denjuurou

Điệp..蝶翼..Tsubasa

Định..定定夫..SadaoSada

Đoàn..団団二..Danji

Độ..渡渡..Wataru

Đông..東,冬冬一 / 東..一Tou'ichi

Đức..徳徳夫..NorioNori-X

Đường..糖,唐道之進..Michinoshin

Gia..家,加,嘉嘉郎..Yoshirou

Giang..江江吾..Kougo

Giàu..(金持ち)金多..Kaneta

Hà..河,苛和司..Kazushi

Hải..海海次..Kaiji

Hạnh..幸幸男..Sachio

Hào..豪,壕豪..Gou

Hậu..厚厚..Atsushi

Hiền..賢賢人..Kento

Hiến..憲憲兵..Kempei

Hiếu..孝孝介..Kousuke

Hiệu..校校志郎..Koushirou

Học..学学..Manabu

Hòa..和和夫..KazuoKazu-Kazu-Kazu-Kazu-

Hoài..懐懐己..Chikami

Hoàn..丸,環,還還..Meguru

Hoàng..黄,皇弘夫..HirooHiro-Hiro-Kou-Kou-

Hội..会介之進..Kainoshin

Hồng..紅紅巳..Koumi

Huân..勲勲..Isao

Huệ..恵恵..Megumu

Hùng..雄,熊雄人..YuutoTake-Yuu-Yuu-Yuu-

Huy..輝,揮輝..Teru

Huynh..兄長一郎..Chou'ichirou

Huỳnh..黄弘吾郎..Kougorou

Hưng..興興太..OkitaXXKyou- / Kou-Kyou- / Kou-

Hưởng..享,響響..Hibiki

Hữu..友,有友..一Yuu-ichiTomo-Tomo-Yuu- / Tomo-Yuu- / Tomo-

Kiên..堅堅..Ken

Kiến..建,見建之進..Tatsunoshin

Kiện..健健三郎..Kenzaburou

Kim..金金..一Kin'ichi

Kính..鏡,敬敬多..Keita

Kha..珂播磨..Harima

Khả..可徹太..Tetta

Khải..凱凱..Gai

Khang..康康..KouYasu-Yasu-Kou-Kou-

Khánh..慶慶..KeiXKei-Kei-Kei-

Khiết..潔潔..Kiyoshi

Khoa..科息吹..Ibuki

Khoan..寛寛..一Kan'ichi

Khôi..魁魁..Kai

Khương..姜京賀..Kyouga

Lâm..林林二..Rinji

Lân..隣林次郎..Rinjirou

Liệt..烈,列烈..Retsu

Linh..鈴鈴一郎..Rin'ichirou

Lĩnh..領領..一Ryou'ichi

Long..竜 / 龍龍..一Ryuu-ichiTatsu-Tatsu- / Ryuu-Tatsu- / Ryuu-Tatsu- / Ryuu-

Luận..論理..一Ri'ichi

Lục..陸,緑陸..Riku

Lực..力力..Riki

Lương..良,梁良人..Ryouto

Lưu..流流志郎..Ryuushirou

Mạnh..猛孟夫..Takeo

Mẫn..敏敏..Satoshi

Minh..明明..AkiraAki- / Ake-XAki- / Ake-Aki- / Ake-

Nam..南,男南..一Nan-ichi

Ngạn..彦,諺彦次..Genji

Nghị..毅毅..Shinobu

Nghĩa..義義..TsutomuXXGi-Gi-

Ngọc..玉瑠造..Ryuuzou

Nguyên..原,元元..GenMoto-Moto-Gen-Gen- (Genpei, Genzaburou)

Nhanh..(速)速..Hayami

Nhâm..壬稔..一Nen'ichi

Nhậm / Nhiệm..任稔二..Nenji

Nhân..仁仁..Jin

Nhật..日太陽..Taiyou

Oánh...瑩台..Utena

Phan..潘新..Arata

Pháp..法憲男..Norio

Phát..発出雲..Izumo

Phong..豊,風豊..YutakaXToyo-Toyo-Toyo-

Phú..富富..MitsuruXToyo-Toyo-Toyo-

Phúc..福厚人..Atsuto

Phương..方彼方..Kanata

Quang..光光..HikaruMitsu-Mitsu-Kou-Kou-

Quảng..広広..HiroshiHiro-Hiro-Kou-Kou-

Quân..君,軍君夫..KimioKimi-XKin-Kin-

Quốc..国国男..KunioKuni-XKuni-Kuni-

Quý..貴貴..一Ki-ichiTaka-Taka-Taka-Taka-

Quyên..絹錦..Nikishi

Quyền..権権介..Kensuke

Sang..(創)金彦..Kanehiko

Sáng..創元夫..Motoo

Sâm..森森介..Morisuke

Sơn..山山介..Sensuke

Sỹ..士士..Tsukasa

Tài..才才二..Saiji

Tâm..心要..Kaname

Tân..新新..Shin

Tấn..晋晋..一Shin'ichi

Thạc..碩拓..Taku

Thạch..石岩夫..Iwao

Thái..太,彩奏..Kanade

Thanh..青,清清 / 青..SeiXXSei- / Kiyo-Sei- / Kiyo-

Thành..誠,成,城誠..Makoto

Thảo..草早夫..Hayao

Thăng..昇昇之進..Shounoshin

Thắng..勝勝 / 勝夫..Katsu / KatsuoKatsu-Katsu-Shou-Shou-

Thân..親,申親生..Chikao

Thế..世哲夫..Tetsuo

Thi..詩時雨..Shigure

Thiên..天,千空..Sora

Thiện..善善太..Zenta

Thiết..鉄鉄..TetsuTetsu-Tetsu-Tetsu-Tetsu-

Thiệu..紹勝悟..Shougo

Thịnh..盛盛雄..MorioMori-X

Thông..通通..Tooru

Thụ..樹樹..一Ju'ichi

Thuần..純純..Sunao

Thuận..順順..Jun

Thủy..始,水始..Hajime

Thụy..瑞文夫..Fumio

Thuyết..説説..Setsu

Thức..識速..Hayami

Thương..商,倉金之進..Kanenoshin

Thường..常常夫..Tsuneo

Thưởng..賞勝臣..Katsuomi

Tiền..前,銭金夫..Kaneo

Tiến..進進..Susumu

Tín..信信夫..NobuoNobu-Nobu-Shin-Shin-

Tính..性生也..Ikuya

Toàn..全全..一Zen"ichi

Toản..瓚全三郎..Zenzaburou

Toán..算主計..Kazue

Tú..秀秀夫..HideoHide-Hide-Shuu-Shuu-

Tuấn..俊俊夫 / 俊..Toshio / ShunToshi-Toshi-Shun-Shun-

Tùng..松正樹..Masaki

Tụy..悴勤兵..Kimpei

Tuyền..泉泉一郎..Sen'ichirou

Tuyển..選選之助..Sennosuke

Tường..詳,翔翔..Kakeru

Trang..荘壮矢..Souya

Trí..智智志..TomoshiTomo-Tomo-Tomo-Tomo-

Trị..治治..Osamu

Triết..哲哲..SatoruTetsu-Tetsu-Tetsu-Tetsu-

Triệu..招,兆兆之進..Chounoshin

Trọng..仲,重重男..Shigeo

Trung..中,忠忠..一Chuu-ichiTada-Tada-Chuu-Chuu-

Trường..長長..一Chou'ichi

Văn..文太郎..TarouAya- / Fumi-XFumi - / Aya- / Mon-Fumi - / Aya- / Mon-

Vị..為為人..TametoXXTame-Tame-

Viên..円,園満多..Manta

Việt..越越男..EtsuoEtsu-Etsu-Etsu-Etsu-

Vinh..栄栄..SakaeHaru- / Hide-Haru- / Hide- / Ei-Haru- / Hide- / Ei-Haru- / Hide- / Ei-

Vĩnh..永永..Hisashi

Vũ..武,雨武..Takeshi

Vương..王王太郎..KimitarouKimi-XKimi-Kimi-

Vượng..旺旺..Shigeru

Vỹ..偉大河..Daiga

Xuân..春春夫..Haruo

 

Học tiếng Nhật Bản

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật