Hội thoại “Làm quen”

素敵 「すてき」 (suteki) : đẹp, tốt, xinh
きれい (kirei) : đẹp
美しい 「 うつくしい 」: xinh đẹp

Hội thoại:

Tình huống: 2 anh chàng ở quán bar nhìn thấy 1 cô gái xinh đẹp và đến làm quen 

Kana:

かずのり:すみません。あなたは すてき ですね。
なつこ:ありがとう。
ピーター:あなたは とても すてき ですね。
なつこ:ありあとう。
かずのり:あなたは きれい ですね。
なつこ:ありがとう。
ピーター:あなたは とても きれい ですね。
なつこ:ありがとう。
かずのり:あなたは うつくしい ですね。
なつこ:ありがとう。
ピーター:あなたは とても うつくしい ですね。
なつこ:あなたたちは うるさい。

Romaji:

Kazunori: Sumimasen. Anata wa suteki desu ne.
Natsuko: Arigatou.
Piitaa: Anata wa totemo suteki desu ne.
Natsuko: Arigatou.
Kazunori: Anata wa kirei desu ne.
Natsuko: Arigatou.
Piitaa: Anata wa totemo kirei desu ne.
Natsuko: Arigatou.
Kazunori: Anata wa utsukushii desu ne.
Natsuko: Arigatou.
Piitaa: Anata wa totemo utsukushii desu ne.
Natsuko: Anatatachi wa urusai!

Tiếng Việt:

Kazunori: Xin chào. Cô thật là đẹp.
Natsko: Cảm ơn.
Peter: Cô rất là đẹp.
Natsuko: Cảm ơn.
Kazunori: Cô rất đẹp. 
Natsuko: Cảm ơn.
Peter: Cô rất rất đẹp.
Natsuko: Cảm ơn.
Kazunori: Cô thật xinh đẹp.
Natsuko: Cảm ơn.
Peter: Cô rất rất xinh đẹp.
Natsuko: Các anh thật là phiền phức!!

Từ vựng:

とても ( totemo ): rất
- とても いそがしい ( totemo iogashii ): rất bận
- とても おいしい ( totemo oishii ) : rất ngon
うるさい (urusai) : ồn ào, ầm ĩ , khiến người khác thấy khó chịu.
かっこい いい: đẹp trai
- gakkoiii dùng để khen con trai, utsukushii để khen con gái.
すみません ( sumimasen ): được dùng với nhiều nghĩa khac nhau.

 Những nghĩa khác: 

1. Xin lỗi.
“Sumimasen” trang trọng hơn “Gomennasai”, thường dùng khi nói vơi cấp trên. Với người thân và bạn bè, người Nhật thường dùng “Gomennasai” hoặc “Gomen” hay “Gomen ne”.

2. Cảm ơn.
“Sumimasen” có thể dùng thay cho “Arigatou” trong một vài trường hợp.
VD khi bạn nhờ ai đó việc gì và họ giúp bạn, sumimasen ở đây mang nghĩa “tôi xin lỗi vì đã làm phiền và cảm ơn sự giúp đỡ.”

3. Khi bạn không nghe rõ người khác nói gì, có thể hỏi lại “Sumimasen”= xin hãy nói lại lần nữa.

Người già thường sử dụng “Sumimasen” nhiều hơn là thanh niên.

ね – một dạng câu hỏi đuôi nhằm mục đích kích thích người nghe bằng lòng với mình. hoặc gợi sự chú ý của người nghe trước khi nói ( Ano ne,..)

Hỗ trợ học Hán tự

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật