Phân biệt Tha động từ và tự động từ trong tiếng Nhật

Phân biệt Tha động từ và tự động từ trong tiếng Nhật

tự động từ 1 tự động từ 2 tự động từ 3 tự động từ 4 tự động từ 5 tự động từ 6 tự động từ 7 tự động từ 8 tự động từ 9 tự động từ 10 tự động từ 11 tự động từ 12 tự động từ 13 tự động từ 14

 

Các bạn có thể tìm hiểu thêm qua ==> cách Học Hán tự hiệu quả

Danh sách 1000 Chữ hán tự

  1. https://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-1-tu-1-den-100
  2. https://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-2-tu-101-den-200
  3. https://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-3-tu-201-den-300
  4. https://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-4-tu-301-den-400
  5. https://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-5-tu-401-den-500
  6. https://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-6-tu-501-den-600
  7. https://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-7-tu-601-den-700
  8. https://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-8-tu-701-den-800
  9. https://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-9-tu-801-den-900
  10. https://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-cuoi-tu-901-den-1000

 BẢNG CHIA TẤT CẢ ĐỘNG TỪ TIẾNG NHẬT

Thể Bị ĐộngThể Điều KiệnThể Khả năng
1. Nhóm 11.  Nhóm 11.  Nhóm 1
2. Nhóm 22.  Nhóm 22.  Nhóm 2
3. Nhóm 33. Nhóm 33. Nhóm 3
Thể Cấm ChỉThể Sai khiếnThể Phủ định
1.  Nhóm 11.  Nhóm 11.  Nhóm 1
2.  Nhóm 22.  Nhóm 22.  Nhóm 2
3. Nhóm 33. Nhóm 33. Nhóm 3
Thể Mệnh lệnhThể Ý ĐịnhThể Quá khứ
1.  Nhóm 11.  Nhóm 11.  Nhóm 1
2.  Nhóm 22.  Nhóm 22.  Nhóm 2
3. Nhóm 33. Nhóm 33. Nhóm 3

 

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật