Trạng từ tượng Hành, tượng Thanh (46-50)

46. Trạng từ げらげら(geragera)

Diễn tả trạng thái cười to, không ngại ngùng. Thường sử dụng với động từ ~笑う(~warau)

1. 山田さんはテレビを見て、げらげら笑っている。
Yamada san wa terebi wo mite geragera waratte iru.
Anh Yamada xem ti vi và cười ha hả.
2. その可笑しな話を聞いて、皆はゲラゲラ(と)笑った.
Sono okashi na hanashi o kiite minna wa geragera (to) waratta.
Khi nghe câu chuyện ngộ nghĩnh đó, mọi người đều phá lên cười.
3. ゲラゲラ笑いだす.
Geragera warai-dasu.
Cười phá lên.

47. Trạng từ ぶるぶる (buruburu)

Diễn tả trạng thái run rẩy vì lạnh hay sợ hãi. Thường dùng kèm với động từ ~震える(~furueru)

1. 吉田さんは コートがないので、寒そうに ぶるぶる 震えている。
Yoshidasan wa kooto ga nai node, samu sou ni buruburu furuete iru.
Vì anh Yoshida không có áo khoác nên run lập cập vì lạnh.
2. その子は寒さのためにぶるぶる(と)震えていた.
Sono ko wa samusa no tame ni buruburu (to) furuete ita.
Đứa trẻ đó run cầm cập vì lạnh.
3. 私は恐ろしくて、ぶるぶる(と)震えた.
Watashi wa osoroshikute, buruburu (to) furueta.
Tôi run lên bần bật vì sợ hãi.
4. 外に出たら、あまり寒いので、ぶるぶる 震えてしまっ た。
Soto ni detara, amari samui node, buruburu furuete shimatta.
Sau khi đi ra ngoài thì run lập cập vì lạnh khủng khiếp.

48. Trạng từ ごしごし (goshigoshi)

Diễn tả trạng thái vò, vặn, lau, chà xát mạnh. Thường sử dụng với động từ ~擦る(~kosuru)、~洗う(~arau)

1. 床を ごしごし 擦って、磨いた。
Yuka wo goshigoshi kosutte, migaita.
Tôi đã chùi mạnh vào sàn nhà.
2. 子供が 父親の背中を ごしごし 洗っている。
Kodomo ga chichioya no senaka wo goshigoshi aratte iru.
Đứa bè chà mạnh lưng cho bố.
3. 汚れたシャツを ごしごし 洗った。
Yogoreta shatsu wo goshigoshi aratta.
Vò mạnh cái áo sơ mi bẩn.
4. 石井さんはタオルで顔をごしごし擦った。
Ishiisan wa taoru de kao wo goshigoshi kosutta.
Anh Ishii dùng cái khăn bông lau mạnh vào mặt.

Chú ý

* Các từ ở hình thức lặp đi lặp lại chẳng hạn như là「ぐるぐる」(guruguru) và「にこにこ」(nikoniko) biểu hiện cho các hành động xảy ra liên tiếp.

* Các từ ở hình thức chẳng hạn như 「にこり(と)」(nikori (to)),「に こっと」(nikotto) biểu hiện cho hành động chỉ xảy ra 1 lần.

49.  Trạng từ さっさと (sassato)

Diễn tả sự quyết định ngay, không chần chừ, rồi nhanh chóng hành động.

1. 小沢さんは毎日5時になると、さっさと帰る。
Ozawa san wa mainichi 5ji ni naruto sassato kaeru.
Hàng ngày cứ đến 5 giờ là anh Ozawa vội vàng trở về nhà.
2. ヤンさんは用事をさっさと片付けた。
Yan san wa youji wo sassato kataduketa.
Anh Yan vội vàng giải quyết công việc.
3. さっさと歩きなさい。
Sassato aruki nasai.
Đi nhanh lên.
4. 時間が来ると彼らはさっさと仕事をやめた。
Jikanga kuru to kare-rawa sassa to shigoto o yameta.
Khi hết giờ họ đã ngừng công việc ngay lập tức.

50. Trạng từ さっと(satto)

Diễn tả tình trạng thực hiện động tác cực kỳ nhanh.

1. その子供は私を見ると、さっと隠れた。
Sono kodomo wa watashi wo miru to, satto kakureta.
Khi trông thấy tôi, đứa bé đó chợt trốn mất.
2. 猫がさっと逃げた。
Neko ga satto nigeta.
Con mèo đó ngay lập tức biến mất.
3. 風がさっと吹き抜ける。
Kaze ga satto fuki-nukeru.
Một cơn gió bất chợt thổi (rồi thôi).
4. ほうれん草をさっと茹でる。
Hourensou o satto yuderu.
Luộc nhanh rau bina.
5. ドアがさっと開いた。
Doa ga satto hiraita.
Cửa mở ra bất thình lình.
6. 雨がさっと降ってきた。
Ame ga satto futte kita.
Cơn mưa bất chợt đổ xuống

 

 Hỗ trợ học Hán Tự

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật