Trạng từ tượng hình, tượng thanh (66-70)

Trạng từ trong tiếng Nhật

 

66. Trạng từ めきめき(mekimeki)

Diễn tả trạng thái tiến bộ rõ rệt, trở nên giỏi nhanh chóng.

1. ハンの病気はめきめき良くなった。
Hang no byouki wa mekimeki yoku natta.
Bệnh tình của chị Hằng đã thuyên giảm nhanh chóng.
2. Maiのピアノはめきめき上がった。
Mai no piano wa mekimeki agatta.
Khả năng chơi đàn của bé Mai đã tiến bộ rõ rệt.
3. インフレで物価はめきめき上がった。
Infure de bukka wa mekimeki agatta.
Do lạm phát mà giá cả leo thang nhanh chóng.
4. カインの技術はめきめき上達した。
Khanh no gijutsu wa mekimeki joutatsu shita.
Tay nghề kỹ thuật của Khanh tiến bộ nhanh chóng.

 67. Trạng từ ぼつぼつ(Botsu botsu)

Diễn tả trạng thái bắt đầu việc gì đó từng chút một.

1. 暗くなったから、ぼつぼつ帰りましょう!
Kuraku natta kara, botsu botsu kaerimashou.
Vì trời tối rồi nên lần lượt về thôi.
2. みかんが店にぼつぼつ出回り始めた。
Mikan ga mise ni botsu botsu de-mawari hajimeta.
Quýt đã bắt đầu tràn ngập các cửa hàng.
3. 山ではぼつぼつ雪が降り始めた。
Yama dewa botsu botsu yuki ga furi hajimeta.
Trên núi, tuyết bắt đầu rơi.
4. それでは、ぼつぼつ会議を始めましょう!
Soredewa botsu botsu kaigi wo hajimemashou.
Chúng ta bắt đầu cuộc họp thôi.

68. Trạng từ どっと (dotto)

Diễn tả tình trạng có nhiều điều, nhiều sự việc xuất hiện cùng một lúc.

1. 客がどっと来たので、とても忙しくなった。
Kyaku ga dotto kita node, totemo isogashiku natta.
Vì đột ngột có nhiều khách hàng ùn ùn kéo đến nên tôi rất bận rộn.
2.旅行の後で、疲れがどっと出た。
Ryokou no ato de, tsukare ga dotto deta.
Sau chuyến du lịch, tôi mệt mỏi khắp người.
3. 観客はどっと笑った.
Kankyaku wa dotto waratta 
Khán giả đã bật phá lên cười.
4. 電車から人がどっと降りた.
Densha kara hito ga dotto orita
Mọi người đổ xô xuống từ tàu điện.
5. 試験が終わると, 疲れがどっとでた.
Shiken ga owaru to tsukare ga dotto deta.
Thi cử vừa xong là cơn mệt mỏi đã ập đến với tôi.

 69. Trạng từ きらきら(kirakira)

Thường đi với ~する(~suru). Thường dùng để diễn tả 1 vật tuy nhỏ nhưng hấp dẫn, đẹp và ánh lên ánh sáng lấp lánh.

1. ダイヤモンドが光を受けて、きらきら光っている。
Diamond ga hikari wo ukete, kirakira hikatte iru.
Viên kim cương được chiếu sáng, tỏa sáng lên lấp lánh.
2. 太陽の光で波がきらきら輝いている。
Taiyou no hikari de nami ga kirakira kagayaite iru.
Sóng được chiếu sáng lấp lánh dưới ánh sáng mặt trời.
3. 空に星がきらきら光っている。
Sora ni hoshi ga kirakira hikatte iru.
Các vì sao tỏa sáng lấp lánh trên bầu trời.
4. 月の光で湖がきらきら輝いている。
Tsuki no hikari de mizuumi ga kirakira kagayaite iru.
Mặt hồ sáng lấp lánh ánh trăng.
5. 彼女の目は激怒のあまりきらきら輝いていた.
Kanojo no me wa gekido no amari kirakira kagayaite ita.
Mắt của cô ấy lấp lánh sự giận dữ.

 70. Trạng từ ぴかぴか(pikapika)

Thường đi với ~だ(~da), ~の(~no), ~する(~suru). Diễn tả 1 vật gì đó hay những vật được mài bóng phát sáng chói lóa. Thường sử dụng với động từ ~光る(hikaru)、~輝く(kagayaku).

1. 新しい百円玉がぴかぴか光っている。
Atarashii hyakuen-dama ga pikapika hikatte iru.
Những đồng tiền 100 yên mới sáng chói.
2.ネオンサインがぴかぴか光っている。
Neon-sain ga pikapika hikatte iru.
Những bảng hiệu đèn néon sáng chói lóa.
3. 星がぴかぴかと瞬く。
Hoshi ga pikapika to matataku.
Ngôi sao lấp lánh.
4. 車を洗ったら、ぴかぴかになった。
Kuruma o arattara, pikapika ni natta.
Chiếc xe mới rửa xong trở nên sáng bóng.
5. 彼はいつも靴をぴかぴかに磨く。
Kare wa itsu mo kutsu o pikapika ni migaku.
Anh ta lúc nào cũng đánh giày bóng lộn.

 

Hỗ trợ học Hán Tự

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật