geisha with floral

Chinese giới thiệu tới bạn bản dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung. Đây là những tên tiếng Việt khá phổ biến và được sử dụng nhiều trong cuộc sống hàng ngày. Qua bài viết này, hi vọng tất cả các bạn sẽ biết họ tên của mình trong tiếng Trung là gì.

họi thoai tieng nhat lo hen

故事 CỐ SỰ tích cổ; chuyện cổ; điển cố; chuyện cũ; sự kiện lịch sử
故に CỐ do đó; kết quả là
故 CỐ lý do; nguyên nhân; nguồn cơn

hoi thoai tieng Nhat gio gioi nghiem

曾祖父 TẰNG TỔ PHỤ Ông cố
妻の父 THÊ PHỤ bố vợ;cha vợ;nhạc gia;nhạc phụ
曾お祖父さん TẰNG TỔ PHỤ cụ ông

cac loai hoa

皆勤 GIAI CẦN có mặt đầy đủ; đi học đầy đủ
皆さんの前 GIAI TIỀN trước mặt moị người
皆さん GIAI mọi người

比翼の鳥 TỶ DỰC ĐIỂU sự ân ái vợ chồng;vợ chồng như chim liền cánh, như cây liền cành
比率 TỶ XUẤT tỉ suất;tỷ suất
比熱 TỶ NHIỆT nhiệt dung riêng

Hội thoại tiếng Nhật

風雅 PHONG NHÃ sự tế nhị; sự thanh lịch; sự tao nhã; thanh tao;tế nhị; thanh lịch; tao nhã
典雅 ĐIỂN NHÃ sự thanh lịch; sự thanh nhã; sự nhã nhặn
優雅な ƯU NHÃ bảnh bao