Tiếng nhật theo chủ đề

Ở đây có buổi tiệc.
여기 파티가 있어요.
yeo-gi pati-ga isseoyo.

Th1 13

Tháng giêng 一月 ichigatsu
Tháng hai 二月 nigatsu
Tháng ba 三月 sangatsu
Tháng tư 四月 shigatsu

Th1 11

Cẩm nang tiếng Nhật5,792 lượt xem Mẫu hợp đồng cho Thực tập sinh đi xuất khẩu lao động Nhật Bản Các bạn muốn đi xuất khẩu lao động Nhật Bản phải thì liên quan đến việc thực hiện hợp đồng giữa Xí nghiệp Nhật Bản và Người lao động. Trong mẫu hợp đồng sẽ thể […]

Th1 11

あたらしい ことば Từ mới
にしだ Nishida (họ của người Nhật)
〜です là

Th1 09

Natsuko: Sakura, bạn bao nhiêu tuổi?
Sakura: Tôi 29 tuổi. Natsuko, bạn bao nhiêu tuổi?
Natsuko: Tôi cũng 29 tuổi. Peter, anh bao nhiêu tuổi?

Th1 08

母国語デー
あなたは母国語に愛情を持っているか?そうなら将来、祝うべきだ。つまりは2月21日。国際母国語デーである。

Th1 08

1867年 = 慶応 3年 = 「明治 0年」
VD: 1878年:78-67 = 明治11年
(明治11年 = 1867+11 = 1878年

Th1 04

Martha là bạn của Peter.
マルタはペーターの友人です。
maruta ha peta no yuujin desu

Th1 04

Từ thứ hai đến chủ nhật
月曜日から日曜日まで
getsuyoubi kara nichiyoubi made

Th1 04

1. 王様型 kiểu vua
– hay thấy ở người có cá tính
– có sự tự tin

Th1 04

Anh yêu em.
kimino koto ga daisuki desu
君のことが大好きです

Th1 03

Theo nhu cầu đàm thoại của các bạn Học tiếng Nhật rất cao.
Vì trong quá trình học tại lớp các bạn không được đàm thoại nhiều?
Không tạo được sự tự tin để nói?

Th1 03

Xin lỗi bạn!
すみません!
sumimasen !

Th1 02

アラビアの言語
アラブの言語は、世界でもっとも重要な言語の一つだ。3億人以上がアラビア語を話す
Ngôn ngữ Ả Rập là một trong những ngôn ngữ quan trọng nhất trên toàn thế giới

Th1 02

Panama ở Trung Mỹ.
パナマは中米にあります。
panama ha chuubei ni ari masu

Th1 01

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật