n3 ngữ pháp

Biểu thị mức độ trạng thái
接続 [動-辞書形/ない形-ない]

Th11 25

Ngữ pháp N3 ~ようにする Chắc chắn làm

Th11 24

Ngữ pháp N3 「~そうだ」「~ということだ」Dựa theo

Th11 24

Ngữ pháp N3 ~ず~ Không (あきらめず)(止まず)(取れず)(わからず)(せず)

Th11 24

Ngữ pháp N3 ~ために~ Vì ~

Th11 24

Ngữ pháp N3 ~なかなか~Mãi mà chưa, mãi mà không ~

Th11 24

Ngữ pháp N3 ~にちがいない~ Đúng là, chắc chắn là ~

Th11 24

Ngữ pháp N3 ~になれる Trở thành, trở nên

Th11 24

Ngữ pháp N3 ~せえ~ Đến cả, thậm chí ~

Th11 24

Ngữ pháp N3 ~むしろ~ Trái lại, ngược lại

Th11 24

Ngữ pháp N3 ~はじめる~(~始める)Sẽ bắt đầu

Th11 24

Ngữ pháp N3 ~すでに~(~既に) Đã, hoàn toàn

Th11 24

Ngữ pháp N3 ~さらに~(~更に)Thêm nữa, hơn nữa

Th11 24

Ngữ pháp N3 ~おかげで~(お蔭で) Nhờ ~

Th11 24

Ngữ pháp ~どうやら~ Hình như, giống như là, cuối cùng

Th11 24

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật