kanji

1. 明: Minh
Note: Mặt trời (日) và mặt trăng(月) là những vật sáng (明)
Âm Hán Việt bắt đầu bằng M thì âm On việc bắt đầu bằng M với B chia 50-50

Học hán tự 200 kanji it net nhat

1. 住: Trụ/ trú
Note: Người (亻) làm chủ (主) nơi họ cư ngụ, sinh sống (住)
Đây là trường hợp đặc biệt, âm Hán Việt mở đầu bằng TH nhưng âm On có thêm

Sổ tay từ vựng: Bảng cân đối Kế toán Tiếng Nhật

トナカイ : con tuần lộc.
猪 いのしし : con heo rừng., lợn lòi.
狐 きつね : con cáo, chồn.

kinh ngu trong tiếng Nhật

1.ご飯(ごはん):Cơm.
2.朝ご飯(あさごはん):Bữa sáng
3.昼ご飯(ひるごはん):Bữa trưa.

xuat nhap khau

遅延 ちえん trì diên: chậm trễ
到着 とうちゃく đáo trước : đến
漏れ :もれ lậu : rò rĩ

xuat nhap khau

提案:ていあん đề án : phương án
使用 しよう sử dụng
材料 ざいりょう: tài liệu : nguyên liệu

ngu phap tieng nhat thể cho và nhận

1. MỘC (木) – cây, THỦY (水) – nước, KIM (金) – vàng
2. HỎA (火) – lửa, THỔ (土) – đất, NGUYỆT (月)- trăng, NHẬT (日) – trời
3. XUYÊN (川) – sông, SƠN (山) – núi, PHỤ (阜) – đồi (1)