tiếng việt cho người Nhật

公正証書 CÔNG CHÍNH CHỨNG THƯ : Tài liệu đã công chứng; giấy tờ có dấu công chứng
年賀葉書 NIÊN HẠ DIỆP THƯ : thiếp chúc mừng năm mới

ngu phap tieng nhat

Tonkotsu raamen 豚骨ラーメン = Mì Nhật xương heo
Tonkotsu shouyu raamen 豚骨醤油ラーメン = Mì Nhật xương heo nước tương
Gyokaikei raamen 魚介系ラーメン = Mì Nhật hải sản

xuat nhap khau

Từ vựng về Logistics Xem Phần 1       Xem phần 2      Xem phần 3    Xem phần 4   Xem phần 5 Xem Phần6       Xem phần 7      Xem phần 8   Xem phần 9   Xem […]

xuat nhap khau

活動中 かつどうちゅう hoạt động trung
度通り たびとおり độ thông
入出する にゅうしゅつする nhập xuất

xuat nhap khau

廃却: はいきゃく: phế khước : tháo dỡ
在庫 ざいこ ; tại khố: hàng tại kho
消し済み:けしすみ:tiêu tế: đã xóa

xuat nhap khau

2. 原材料:   げんざいりょう: nguyên tài liệu⇒  nguyên liệu
3. 仕掛品: しかけひん: sĩ quải phẩm⇒  sản phẩm đang sản xuất

xuat nhap khau

1. 国際航空: こくさいこうくう : Quốc tế hàng không ⇒ Hành Không Quốc tế
2.海上: かいじょう:Hải thượng ⇒ Hàng hải
3. SEA&AIRのスピード: Speed ⇒ tốc độ của đường Biển và đường hàng không