minna no nihongo

+試験の前に、復習しておきます
しけんのまえに、ふくしゅうしておいてください
Trước khi có bài kiểm tra thì hãy ôn tập lại sẵn

minna no nihongo

+どこかで財布を落としてしまいました
どこかでさいふをおとしれしまいました
Tôi đã làm rơi ví ở đâu đó mất rồi.

minna no nihongo

+彼女はきれいだし、親切だし、それに英語も話せます
かのじょはきれいだし、しんせつだし、それにえいごもはなせます
Cô ấy vừa xinh lại vừa thân thiện,hơn nữa còn có thể nói được tiếng Anh.

minna no nihongo

-おじいさんのうちからも山が見えます
おじいさんのうちからもやまがみえます
Từ nhà của ông tôi cũng có thể nhìn thấy núi.

minna no nihongo

+日本語が上手になりたいんですが、どうしたらいいですか?
にほんごがじょうずになりたいんですか、どうしたらいいですか?
Vì là tôi muốn trở nên giỏi tiếng Nhật,làm thế nào thì tốt ạ?

minna no nihongo

~病気でも、病院へ行きません
びょうきでも、びょういんへいきません
Cho dù bị ốm nhưng tôi vẫn không đi bệnh viện.

minna no nihongo

+わたしはDaoさんに旅行の写真を見せてもらいました
わたしはDaoさんにりょこうのしゃしんをみせてもらいました
Tôi được bạn Đào cho xem ảnh du lịch

minna no nihongo

+このボタンを押すと、切符が出ます
(このぼたんをおすと、きっぷがでます)
Ấn cái nút này rồi thì sẽ có vé ra

これ=N1
兄が撮った(あにがとった)= Mệnh đề bổ nghĩa cho N2
写真(しゃしん)= N2

minna no nihongo

-Ví dụ:
今日は暑いでしょう?(きょうはあついでしょう)
Hôm nay trời nóng nhỉ.

minna no nihongo

たかくなかったです—————–> たかくなかった : đã không cao
高くなかったです —————–>   高くなかった
————>

minna no nihongo

今、 HOCHIMINH し は きれい に なりました

(Bây giờ, thành phố Hồ Chí Minh đã trở nên sạch sẽ hơn rồi>

minna no nihongo

3 年 前に、 DamSen 公園 へ きました
<3 nen maeni, DamSen kouen e kimashita>
(Cách đây 3 năm tôi đã đến công viên Đầm Sen)

minna no nihongo

*Cấu trúc: Vない->Vなくてもいいです ( Bỏ い thay bằng くてもいいです)
~Ví dụ:あさごはんをたべなくてもいいです
Không ăn sáng cũng được

minna no nihongo

Tính từ đuôi な bỏ な thêm で
*Ví dụ:この部屋はひろくて、あかるいです
Căn phòng này vừa rộng vừa sáng

minna no nihongo

ここ で たばこ を すって は いけません

(Bạn không được phép hút thuốc ở đây)

minna no nihongo

II NGỮ PHÁP *
Ngữ pháp 1:   もの         + が + ほしい + です + (か) (đồ vật) + ++ + <(ka)> Cách dùng: Dùng để biểu thị ý muốn có một cái gì đó.

minna no nihongo

Cú pháp của câu so sánh hơn:
Noun 1 + は + Noun 2 + より + Adj + です
Noun 1 + + Noun 2 + + Adj +

minna no nihongo

います : có (động vật)
[にほんにいます] [nihon ni imasu] : ở Nhật Bản
かかります : mất, tốn